Nguyễn Đình Tuấn
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Hồng Dương- Thanh Oai- |
| Ngày hy sinh | 12/10/1970 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1067718]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Tuấn, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25853, Quê quán=Hồng Dương- Thanh Oai-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12142 (số thứ tự 1067718).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Tuấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đình Tuấn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
27 người cùng hy sinh ngày 12/10/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hà Văn Quyết
- Hoàng Quốc Mạc
- Hoàng Quốc Mạc
- Hoàng Văn Vởn
- Hoàng Văn Vởn
- Hoàng Văn Vởn
- Khương Viết Tiền
- Lê Hữu Hòa
- Nguyễn Bá Thúc
- Nguyễn Ngọc Hãn
- Nguyễn Ngọc Hãn
- Nguyễn Như An
- Nguyễn Quốc Sầu
- Nguyễn Quốc Sầu
- Nguyễn Tiến Thuật
- Nguyễn Tiến Thuật
- Nguyễn Tiến Thuật
- Nguyễn Tiến Thuật
- Nguyễn Văn Hanh
- Nguyễn Văn Hạnh
- Nguyễn Văn Sơn
- Nguyễn Văn Sơn
- Nguyễn Văn Tảng
- Nguyễn Xuân Thủy
- Phạm Kim Chuyên
- Tạ Lai Viến
- Tạ Lai Viện