Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

12 người khớp “Nguyễn Đình Hiền” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Đình Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Việt - Đông Cứu - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Hậu - Hưng Đạo - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Hiển Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Hiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Việt- Đông Cứu- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 21/11/1969 Làng Bối, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Hiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Đồi- Thuần Mỹ- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 2/4/1973 Đội phẫu 4, E37, đoàn 559 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Hiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Hậu- Hưng Đạo- Tiên Nữ- Hải Hưng Hy sinh: 7/3/1972 (97-15)02 Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Hiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thượng Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trung- Nam Đàn- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · 49 Đoàn Kết- - Hy sinh: 13/3/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thiệu Chính- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thiệu Chính- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Tân- Gia Lộc- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.