Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

123 người khớp “Nguyễn Đê” trong 53 danh sách · trang 4/5

  1. Nguyễn Văn Dê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Bình Tọi Đông- Gò Công- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Dễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Long- Giồng Trôm- Hy sinh: 11/3/1963 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hưng Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Mỹ Long- Cầu Ngang- Hy sinh: 11/4/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Long- Cầu Ngang- Hy sinh: 11/4/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Đế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đình Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Đế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trực Cường- Hải Hậu- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Sơn Công- Ứng Hòa- Hy sinh: 1/2/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Nghi Ân- Nghi Lộc- Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Nghi Ân- Nghi Lộc- Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Cường- Hải Hậu- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Sơn Công- Ứng Hòa- Hy sinh: 1/2/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Đễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tứ Hòa- Cẩm Giàng- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/1/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Trị- Ý Yên- Hy sinh: 25/5/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Xuyên - Đa Tốn- Gia Lâm- Hy sinh: 1/4/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Hòa- Cẩm Giàng- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 26/1/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 26/1/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Làng 18 Chúp Suông- - Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Lý- Hải Hậu- Hy sinh: 25/2/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Gia Tân- Gia Lâm- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 26/1/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Trịnh- Trảng Bàng- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Tịnh- Trảng Bàng- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Viết Dệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Diện An- Diện Bàn- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Yên Lạc- Hy sinh: 18/9/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.