Nguyễn Xuân Đê

Quê quánĐoàn Kết- Yên Lạc-
Ngày hy sinh 18/9/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1079281]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Đê, Năm sinh=, Ngày hy sinh=18/9/1969, Quê quán=Đoàn Kết- Yên Lạc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23705 (số thứ tự 1079281).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Đê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Đê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 18/9/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Minh Ngọc
  2. Hoàng Xuân Khánh
  3. Nguyễn Luân Đê
  4. Nguyễn Văn Dệt
  5. Nguyễn Văn Dệt
  6. Nguyễn Văn Thơ
  7. Nông Văn Ngần
  8. Nông Văn Ngần
  9. Nông Văn Ngần
  10. Phạm Xuân Kính