Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

152 người khớp “Nguyên Văn Nguyên” trong 53 danh sách · trang 4/6

  1. Phạm Văn Nguyễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Cẩm Dương- Cẩm Xuyên Hy sinh: 2/8/1973 742-237 1/50000 Plei mơ rông Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Liên Phương- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/04/1970 (87-42)09 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Long- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1971 (96-89)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Vũ Xá- Quang Khải- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 17/09/1973 (94-18)08 mộ 2 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ái Quốc- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 18/09/1968 Suối Ruy Ninh, gần làng Mun Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phố Trạch- Mễ Sở- Văn Giang- Hải Hưng (97-88)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Chu Văn Nguyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Đồng Hóa- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 17/02/1978 Mộ 10, hàng 18, Nt 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Võ Lao- Văn Bàn- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 7/6/1978 Mộ 4, hàng 15, Nt 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  9. Đinh Văn Nguyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · mỹ Hưng- Hưng Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 13/06/1972 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Gia Mỹ- Gia Viễn- Hy sinh: 9/4/1968 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phúc Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 15/11/1972 Xem đầy đủ →
  13. Đàm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Vân Nam- Phúc Thọ- Hy sinh: 22/3/1970 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Lương Bằng- Kim Động- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thạnh Tây- Mỏ Cày- Hy sinh: 19/3/1967 Xem đầy đủ →
  17. Dương Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nhân Bình- Lý Nhân- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  18. Dương Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · 63b Nam Đồng- - Hy sinh: 11/12/1970 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quản Sơn- Chi Lăng- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vân Lâm- Phú Thọ- Hy sinh: 28/10/1967 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Sơn- Chi Lăng- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Nguyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vân Lâm- Phúc Thọ- Hy sinh: 28/10/1967 Xem đầy đủ →
  23. Lâm Văn Nguyễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hưng- An Hải- Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đông Cương- Đông Sơn- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đông Cương- Đông Sơn- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Nguyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · An Hưng- An Hải- Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Nguyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · An Hưng- An Hải- Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Nguyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · An Hưng- An Hải- Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyên Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Vĩ- Khoái Châu- Hy sinh: 29/10/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.