Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 91/1597
- Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tam Thành - Tổ Nghĩa - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Ngữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trường Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khuynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · An Cúc - Kiến Quốc - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Liên Thanh - Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Gò Bằng - Quảng Lạp - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Rật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Bắc - Xuân Trường - Nam Định Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Huyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Như Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sông Linh - Hương Hà - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Tráng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Liên Bung - Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hải Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Vi Ninh - Phù Ninh - Đa Phúc - Vĩnh Phúc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thuận Vi - Vũ Thui - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm Bắc - Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Điểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · An Vĩnh - Mê Linh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Minh Đạo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giềng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Duyên - Yên Mỗ - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trường Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nặm (Năm) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hữu Định - Quang Minh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Hạ - Thục Luyện - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trúc Đông - Triệu Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Chắt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trường Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Phú - Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Đượi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Bình - Nam Vân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Võ Trang - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Huyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Yên Phú - Liên Minh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đại Đồng - Đồng Gia - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tiến Thắng - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Kiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hưng Đạo - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngọc Vân - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phương Độ - Vy Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu