Nguyễn Xuân Ngữ

Năm sinh1946
Quê quánTrường Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1965
Ngày hy sinh 30/12/1972
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhTrung Tín - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3178 (số thứ tự 3177).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Ngữ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Ngữ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 30/12/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Xuân Thiều sinh 1951 · Trà Khê - Bách Thuận - Vũ Thui - Thái Bình · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Đặng Ngọc Thự sinh 1953 · Mai Sơn - Nhân Hà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Đinh Văn Toàn sinh 1952 · Phú Lão - Lạc Thủy - Hòa Bình · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Văn Khuynh sinh 1954 · An Cúc - Kiến Quốc - Ninh Giang - Hải Hưng · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Trần Đình Hoàn sinh 1950 · Phú Lộc - Xuân Viên - Nghi Xuân - Hòa Bình · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Phùng Văn Thành sinh 1954 · Văn Bán - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Lê Duy Hòa sinh 1949 · Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Đỗ Ngọc Thiệu sinh 1952 · Hợp Đức - Tân Yên - Hà Bắc · Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · C2 Đồi A1
  9. Nguyễn Văn Vy sinh 1945 · Tân Quang - Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 30.06.05 mộ 1 mảnh Plây Ku bản đồ UTM 1/50.000
  10. Vũ Bá Ngọc sinh 1954 · Tổ Lăm - Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.25.07 mộ 3 mảnh Plây Ku bản đồ UTM 1/50.000
  11. Hoàng Văn Sáng sinh 1950 · Tràng Lương - Đông Triều - Quảng Ninh · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Phước Thiện - Đăk Lăk
  12. Đỗ Ngọc Thiện sinh 1950 · Hợp Đức - Tân Yên - Hà Bắc · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3