Nguyễn Văn Giềng

Năm sinh1950
Quê quánYên Duyên - Yên Mỗ - Thanh Trì - Hà Nội
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1969
Ngày hy sinh 14/12/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhNgô Trang - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 97.19.08 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3237 (số thứ tự 3236).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Giềng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Giềng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 14/12/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thái sinh 1952 · Phú Lợi - Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.98.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hà Văn Ân sinh 1943 · Chòm Lĩnh - Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.19.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Đăng Điểm sinh 1954 · An Vĩnh - Mê Linh - Đông Hưng - Thái Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.19.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Xuân Thủy sinh 1938 · Minh Đạo - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 04.15.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Cù Hoàng Trung sinh 1954 · Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.18.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Trần Văn Thiện sinh 1949 · Ngọc Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.18.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Trường Bảo sinh 1948 · Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.19.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Văn Nặm (Năm) sinh 1952 · Hữu Định - Quang Minh - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.19.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nông Văn Cánh sinh 1952 · Trường Lương - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.19.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Chu Quang Định sinh 1948 · Tây Thịnh - Thọ Vinh - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.19.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Văn Hợp sinh 1954 · Xóm Hạ - Thục Luyện - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.18.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Lưu Quang Lễ sinh 1951 · Quang Trung - Bắc Giang - Hà Bắc · Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.18.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Lê Đức Truyền sinh 1948 · Văn Phúc - Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.19.08 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nguyễn Đức Giáp sinh 1954 · Phú Bình - Xuân Mai - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, Thanh An - Gia Lai
  15. Lê Thế Nhất sinh 1947 · Phương Tiến - Đồng Tiến - Hữu Lũng - Lạng Sơn · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi Phượng Hoàng - Kon Tum
  16. Mai Xuân Trường sinh 1952 · Nực Nông - Đại Bản - An Hải - Hải Phòng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  17. Phạm Đức Thắng sinh 1954 · Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 30.06.02 mộ 1 mảnh Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000