Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 80/1597
- Nguyễn Văn Khảm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vĩnh Trung - Thanh Hưng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thị Tấn - Tân Quang - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đại Tảo - Xuân Giang - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Ngũ - Hùng Lộ - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hợp Nghĩa - Quảng Hưng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngọc Hạ - Phùng Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Xá - Quỳnh Hội - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Lam - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Sơn - Đồng Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Kháng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hương - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Diệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hồng Đõ - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nguyễn Huệ - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Khoát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vân Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thọ Diễn - Thọ Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Ký Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thị Trấn - Lộc Bình - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trường Sơn - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Tiếu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Triệu Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/07/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Mai - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/07/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Gia Lộc - Cát Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Văn Dương - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Cao Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hải Thanh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Đáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Minh Bài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Nhâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngũ Lão - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Ngạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cẩm Thực - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khu 2 - Đại Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phú Trục (Trạc) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Công Hán - Vũ An - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Chúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Thành - Hùng Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu