Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 79/1597

  1. Nguyễn Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Cẩm Giang - Đồng Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Cẩm La - Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phán Thủy - Song Mai - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Sảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngọc Trữ - Trường Thọ - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Quốc Tầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lang Thượng - Mỹ Đức - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Kiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 1 - Vĩnh Tân - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Gác Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Mỹ Yên - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Khánh Hòa - Hải Nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Viện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hùng Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn 9 Dương Thành - Đông Vệ - Sơn Đông - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tiến Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Phú - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Sồ nhà 52 - Trần Nhân Tông - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Lở Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Đạt - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hồng Lĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cao Sơn - Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Duy Ẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ngọc Trí - Thạch Bàn - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Sẻ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Mỗ Xá - Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đông Quảng - Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Nghì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Sao Vàng - Hải An - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trọng Giai (Giao) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quyết Thắng - Xuân Niêm - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Duyên Trường - Tây Đô - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Vận tải, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Chí Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Minh Khai - Xuân Bội - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thái Sơn - Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Thuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phù Ích - Hậu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Trinh sát, Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thãnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Kim Khởi - Đông Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quyết Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hà Đông - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/09/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Ngọc - Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 22 ĐKZ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vĩnh Long - Nam Lâm - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17 Trinh sát, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/09/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu