Nguyễn Bá Chu
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Khu 2 - Đại Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng |
| Đơn vị | Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/4/1968 |
| Ngày hy sinh | 25/03/1971 |
| Trường hợp hy sinh | Mất thi hài |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2191 (số thứ tự 2190).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Bá Chu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Bá Chu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
3 người cùng hy sinh ngày 25/03/1971
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Hồng Thắng sinh 1950 · Đại Đồng - Đại Đỉnh - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê Sỹ Lục sinh 1950 · Hồng Thái - Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An · Đai đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.81.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Thái Doãn Đảng sinh 1951 · Hồ Nam - Hòa Sơn - Đô Lương - Nghệ An · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.70.06 Bản đồ UTM 1/50.000