Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 53/1597

  1. Nguyễn Văn Tư Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Cao Xá, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 14; Ô 2; Số 132; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Đáng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Lý Khúc Con, Phúc Thắng, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 14; Ô 2; Số 138; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Phương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Mai, Phúc Thắng, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 13; Ô 2; Số 127; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Đệ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Sơn Đoái, Tân Minh, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 7; Ô 1; Số 60; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Yên Việt, Đông Cửu, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 12; Ô 2; Số 115; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Chiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Sông Hà, An Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 13; Ô 1; Số 119; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Bảo Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Tiền Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 11; Ô 2; Số 105; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hồng Hà Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Nam Viên, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 11; Ô 1; Số 93; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Đồng Xuân, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 9; Ô 1; Số 73; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Kim Vinh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Quang Minh, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 10; Ô 1; Số 83; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Phẩm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Nhà số 4, Phố Thầu, Thị Xã Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 14; Ô 2; Số 136; Khối 0 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thế Hòa Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Lán Thai, An Sơn, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 13; Ô 2; Số 125; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thành Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Việt Thành, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Dbộ 2 E28 F10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 11; Ô 2; Số 107; Khối 0 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tịnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Thùy Hương, An Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 12; Ô 2; Số 119; Khối 0 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Tiến Lực Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Hoàng Dương, Mai Đình, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 18/04/1975 Hàng 4; Ô 2; Số 25; Khối 1 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Kiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Tiên Kiên, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/02/1976 Hàng 5; Ô 1; Số 33; Khối 0 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thanh Phương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1957 · Trấn Hưng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 13/01/1977 Hàng 6; Ô 1; Số 43; Khối 0 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thọ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Nay, Kao Bình, Kỳ Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Hàng 5; Ô 2; Số 45; Khối 0 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Dương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Yên Nhân, Tiền Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hàng 6; Ô 1; Số 49; Khối 0 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Đông Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Lũng Ngoại, Lũng Hòa, Vĩnh Từơng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hàng 3; Ô 2; Số 25; Khối 0 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Long Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Khe Quýt, Xuân Ái, Vĩnh Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hàng 15; Ô 2; Số 147; Khối 0 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đăng Mạo Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Thanh Gia, Quảng Phú, Gia Hương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hàng 3; Ô 2; Số 30; Khối 0 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Hinh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · , , Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 33, Trung đội 3 Hàng 2; Ô 2; Số 14; Khối 1 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Hinh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · , , Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 33, Trung đội 3 Hàng 2; Ô 2; Số 13; Khối 1 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quang Tĩnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Bảo Hòa, Bảo Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hàng 1; Ô 2; Số 9; Khối 0 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thủy Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1937 · Thân Mộng, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hàng 4; Ô 2; Số 33; Khối 0 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Lần Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuân Hòa, Bảo Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hàng 6; Ô 2; Số 60; Khối 0 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Cảnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Ao Nâu, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hàng 16; Ô 2; Số 155; Khối 0 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Ngôn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Màn Đông, Văn Yên, Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 4; Ô 1; Số 30; Khối 0 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Công Mậu Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1939 · Hưng Dũng, Hưng Nguyên, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 17/02/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu