Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 54/1597

  1. Nguyễn Bá Bỉnh Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1938 · Hòa Thành, Liên Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 17/02/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thảnh Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1940 · Hưng Chính, Hưng Nguyên, Nghệ An Đơn vị: C1 d304, Kon Tum Hy sinh: 17/02/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Tụng Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1946 · Tam Sơn, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: D304 Kon Tum Hy sinh: 17/02/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thân Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 18 Hy sinh: 17/03/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hùng Danh Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1944 · Tiên Hợp, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 18 Hy sinh: 25/03/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tú Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1940 · B12U Quảng trung, Quảng Trạch, Quảng Bình Đơn vị: c1 d30 A Ktum Hy sinh: 01/11/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trọng Ngạch Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1951 · Cẩm Dương, Cẩm Xuyên Đơn vị: c4 d304 KT Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Minh Hưng Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1949 · Xuân Viên, Hòa Long, Yên Phong, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28 Hy sinh: 16/05/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Song Hào Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1949 · Phan Xá, Vũ Phong, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 21/04/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Chí Ngọc Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1952 · Khu 26b Ngô Quyền, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/05/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Phát Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1950 · Sơn Kiệu, Chấn Hưng, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28 Hy sinh: 24/05/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Chức Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1952 · Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Công Nghị Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1941 · Lại Hảo, Bột Xuyên, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37 Hy sinh: 23/04/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đinh Quang Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1947 · Vũ Xá, Cẩm Phúc, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quốc Phục Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1928 · Đào Mỹ, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Quảng Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1948 · Lý Viên, Quốc Tuấn, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Dục Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1949 · Lãng Ngâm, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: C7 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Thọ Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1928 · Tân Thịnh, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Vĩ Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1943 · Minh Đức, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Tuyển Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Thủy Dường, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: C7K5E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đắc Khắc Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1943 · Cô Di, Quyết Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng Đơn vị: C5K5E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Phán Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Chi Hòa, Thanh Chi, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Trợ Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1944 · Quỳnh Phong, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Tính Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1940 · Tán Thuật, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thanh Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1941 · Vạn Thắng, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Phú Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: C5 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Khánh Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1941 · An Thái, Thọ Nam (Phúc Thọ), Hà Tây Đơn vị: C5 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hảo Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Phố Thụy Khê, khu Ba Đình, Hà Nội Đơn vị: C7 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Phi Tính Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1943 · Thạch Sinh, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Kim Xướng Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1938 · Phú Đa, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: C6 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu