Nguyễn Đình Đáng

Năm sinh1954
Quê quánLý Khúc Con, Phúc Thắng, Kim Anh, Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C9 D3 E28 F10)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến Sĩ
Nhập ngũ04/1974
Đi B11/1974
Ngày hy sinh 30/03/1975
Trường hợp hy sinhChiến Đấu
Nơi hy sinhGần đèo Phượng Hoàng, Khánh Hòa
Nơi mai táng ban đầu (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 14; Ô 2; Số 138; Khối 0
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 354.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Đáng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Đáng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Đình Đáng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 30/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Quán Vi Khẩn sinh 1950 · Bản Còn, Châu Quang, Quỳnh Lưu, Nghệ An · Hạ sỹ · C29 D32 E4 F10 · (96-63)01 Khánh Dương 1/50000
  2. Lê Quang Trung sinh 1953 · Xóm Thai, Sơn Trà, Hương Sơn, Hà Tĩnh · Hạ sỹ · C10 D3 E28 Sư10 · (96-69)04 Khánh Dương, tỉnh Khánh Hòa
  3. Đỗ Thanh Quang sinh 1951 · Hoàng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa · Trung sỹ · C29 D32 E4 F10 · (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
  4. Nguyễn Ngọc An sinh 1948 · Sài Khê, Sài Sơn, Quốc Oai, Hà Tây · Binh nhất · C5 D8 E3 F10 · (02-63)06 Buôn EAThi 1/50000
  5. Bùi Đăng Hùng sinh 1954 · Khối 86, Khu Đống Đa, Hà Nội · Hạ sỹ · C15 E1 F10 · (76-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
  6. Đỗ Văn Hoan sinh 1952 · Đại Đình, Sơn Dương, Lâm Thao, Vĩnh Phú · Thượng sỹ · C5 D8 E66 F10 · (02-63)06 Buôn EA Thi 1/50000
  7. Phạm Văn Lý sinh 1946 · Thằng Lợi, Đào Giá, Thanh Ba, Vĩnh Phú · Thượng sỹ · C7 D8 E66 F10 · (02-63)06 Buôn EA Thi 1/50000
  8. Lê Văn Huệ sinh 1956 · Chu Hóa, Lâm Thao, Vĩnh Phú · Binh nhất · C5 D2 E28 F10 · (96-63)04 Khánh Dương 1/50000
  9. Nguyễn Văn Tư sinh 1956 · Cao Xá, Lâm Thao, Vĩnh Phú · Binh nhất · C5 D2 E28 F10 · (96-63)04 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
  10. Nguyễn Văn Phương sinh 1954 · Xuân Mai, Phúc Thắng, Kim Anh, Vĩnh Phú · Binh nhất · C10 D3 E28 F10 · (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
  11. Nguyễn Văn Đệ sinh 1954 · Sơn Đoái, Tân Minh, Đa Phúc, Vĩnh Phú · Binh nhất · C5 D8 E66 F10 · (02-63)06 Buôn EA Thi 1/50000
  12. Dương Hồng Cường sinh 1952 · La Sơn, Lương Sơn, Phú Bình, Bắc Thái · Trung sỹ · c15 E66 F10 · (02-63)06 Buôn EAThi 1/50000
  13. Đặng Văn Việt sinh 1956 · Thắc Thủy, Đức Long, Hào An, Cao Bằng · Binh nhất · c10 d3 E28 F10 · (96-63)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
  14. Nguyễn Đình Hùng sinh 1954 · Yên Việt, Đông Cửu, Gia Lương, Hà Bắc · Hạ sỹ · C9 D3 E28 F10 · (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000
  15. Vũ Văn Hào sinh 1950 · Liên Minh, Vụ Bản, Nam Hf · Không rõ cấp bậc · C29 D32 E4 F10 · ,
  16. Nguyễn Văn Chiến sinh 1951 · Sông Hà, An Thụy, Hải Phòng · Không rõ cấp bậc · D8 E66 F10 · ,