Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 396/1597

  1. Nguyễn Văn Viễn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1933 · Quang Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 23/10/1965 Cách 1h tây E8, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Công Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 79 Trần Phú- Thị trấn Từ Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 12/8/1965 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Chí Chử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Bắc Lũng- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 12/6/1965 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Giáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Long Châu- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1965 Tại viện 2, B3 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Huy Huề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Văn Hòa- Hữu Bằng- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 23/11/1965 Cách làng Gia qua 5 phút, thuộc E6K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quốc Tuấn- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 2/12/1965 Nam Núi Đắk Kít Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Thụy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · An Nội- An Sơn- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 23/11/1965 Cách làng Gia qua 5 phút E6K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thót Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Liên Khê- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lệ Phong 2 giờ, vế phía Nam Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Bếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tây Nam- Nam Thái- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lệ Phong1, 2 giờ, vế phía Nam Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Số nhà 22- Ngõ 54- Dư hàng- Hải Phòng Hy sinh: 20/07/1965 Cách làng Nú 1 giờ Nam quận Lệ Thanh Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Khích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vĩnh Phong- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 20/07/1965 Cách làng Nú 1 giờ Nam quận Lệ Thanh, Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Đắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Văn Xá- Quốc Tuấn- An Dương- Hải Phòng Hy sinh: 7/5/1965 Tây Lệ Phong 1 là 500m Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · An Ngoại- An Sơn- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lệ Phong 1, 2 giờ Về phía nam Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thanh Tân- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 28/05/1965 Đồi Anh Trỗi đường 14 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Tiến Bích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thanh Lĩnh- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 1/10/1965 Ấp Đắc Tan, h16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nghi Liên- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 21/05/1965 Gần nơi đồng chí Cơ ở Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thế Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xuân Đức- Thanh Minh- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 8/10/1965 Bệnh xá E, làng Sinh, K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quỳnh Trạch- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 11/10/1965 Cách sông I Răng, 30 phút, k5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hưng Tân- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 12/4/1965 Viện 2, B3 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hưng Tích- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 11/4/1965 Priêng, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Diễn Hoàng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 1/11/1965 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hữu Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Anh- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 13/12/1965 Khu vực Chư Pông, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Trọng Khương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Nghi Thiết- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 12/10/1965 Xá E33, làng Sinh, k5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Khả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Diễn Xuân- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 30/11/1965 Làng Priêng, K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Giáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phú Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 28/10/1965 Priêng, K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xương Tân- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 26/11/1965 Làng Ba Bỉ, k5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Nhị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nghi Thọ- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 29/09/1965 T4 cũ Gia Lai Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Diễn Hoàng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 24/10/1965 Làng Ba Bỉ, k5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nghi Liên- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 21/05/1965 Làng Măng Tôn, h67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hưng Tân- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 12/4/1965 Nghĩa trang viện 2, binh trạm nam Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu