Nguyễn Đình Việt

Năm sinh1943
Quê quánXương Tân- Hưng Nguyên- Nghệ An
Ngày hy sinh 26/11/1965
Vị trí mộ Làng Ba Bỉ, k5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1019707]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Việt, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=26/11/1965, Quê quán=Xương Tân- Hưng Nguyên- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Làng Ba Bỉ, k5, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 130 (số thứ tự 1019707).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Việt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Việt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 26/11/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Tuấn Dung sinh 1945 · Cẩm Tân- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  2. Lê Huy Nhuận sinh 1944 · Côn Sơn- Trung Thành- Nông Cống- Thanh Hóa
  3. Bùi Ngọc Vinh sinh 1941 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa
  4. Nguyễn Văn Phới (phối) sinh 1947 · Đông Minh- Đông Sơn- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Văn Phối sinh 1947 · Quảng Dân- Quảng Trạch
  6. Nguyễn Triệu Đà sinh 1943 · Nam Long- Phú Xuyên- Hà Tây
  7. Nguyễn Văn Nê sinh 1940 · Vũ Năng- Dân Hòa- Thanh Oai- Hà Tây