Nguyễn Trọng Khương

Năm sinh1930
Quê quánNghi Thiết- Nghi Lộc- Nghệ An
Ngày hy sinh 12/10/1965
Vị trí mộ Xá E33, làng Sinh, k5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1019704]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Trọng Khương, Năm sinh=1930, Ngày hy sinh=24027, Quê quán=Nghi Thiết- Nghi Lộc- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Xá E33, làng Sinh, k5, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 127 (số thứ tự 1019704).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Trọng Khương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Trọng Khương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 12/10/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Đình Tấn sinh 1945 · Nam Thanh- Nam Đàn- Nghệ An
  2. Nguyễn Văn Đảng sinh 1946 · Lâm Xá- Phạm Hồng Thái- Đông Triều- Quảng Ninh
  3. Đoàn Khắc Khoan sinh 1944 · Quảng Thọ- Quảng Xương- Thanh Hóa
  4. Lương Minh Thơ Xóm 9- Quảng Cư- Quảng Xương- Thanh Hóa
  5. Lê Văn Thích sinh 1947 · Đại Hải- Yên Lập- Yên Định- Thanh Hóa
  6. Lê Văn Lục sinh 1947 · Liêm Khê- Yên Tường- Yên Định- Thanh Hóa
  7. Phạm Xuân Thời sinh 1945 · Xóm Cường- Đông Vinh- Đông Sơn- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Xuân Cổn sinh 1938 · Mỹ Khê- Ba Đình- Nga Sơn - Thanh Hóa
  9. Nguyễn Văn Lang sinh 1943 · Hà Trạch- Bố Trạch
  10. Hoàng Văn Thái sinh 1943 · Trực Đô- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình
  11. Trần Thanh Túc sinh 1946 · Thượng Liêu- Tân Dân- Phú Xuyên- Hà Tây
  12. Nguyễn Văn Thuyết sinh 1945 · An Thủy- Lệ Thủy