Nguyễn Văn Thuyết

Năm sinh1945
Quê quánAn Thủy- Lệ Thủy
Ngày hy sinh 12/10/1965
Vị trí mộ QY E33 Gia Lai gần T5

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048026]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thuyết, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24027, Quê quán=An Thủy- Lệ Thủy, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=QY E33 Gia Lai gần T5}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28449 (số thứ tự 1048026).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thuyết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thuyết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 12/10/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Trọng Khương sinh 1930 · Nghi Thiết- Nghi Lộc- Nghệ An
  2. Dương Đình Tấn sinh 1945 · Nam Thanh- Nam Đàn- Nghệ An
  3. Nguyễn Văn Đảng sinh 1946 · Lâm Xá- Phạm Hồng Thái- Đông Triều- Quảng Ninh
  4. Đoàn Khắc Khoan sinh 1944 · Quảng Thọ- Quảng Xương- Thanh Hóa
  5. Lương Minh Thơ Xóm 9- Quảng Cư- Quảng Xương- Thanh Hóa
  6. Lê Văn Thích sinh 1947 · Đại Hải- Yên Lập- Yên Định- Thanh Hóa
  7. Lê Văn Lục sinh 1947 · Liêm Khê- Yên Tường- Yên Định- Thanh Hóa
  8. Phạm Xuân Thời sinh 1945 · Xóm Cường- Đông Vinh- Đông Sơn- Thanh Hóa
  9. Nguyễn Xuân Cổn sinh 1938 · Mỹ Khê- Ba Đình- Nga Sơn - Thanh Hóa
  10. Nguyễn Văn Lang sinh 1943 · Hà Trạch- Bố Trạch
  11. Hoàng Văn Thái sinh 1943 · Trực Đô- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình
  12. Trần Thanh Túc sinh 1946 · Thượng Liêu- Tân Dân- Phú Xuyên- Hà Tây