Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 37/1597

  1. Nguyễn Văn Hoàng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: d631 Trinh Sát Hy sinh: 28/03/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thoả D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Phù Ninh, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Sơn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Hưng Long, Yên Lập, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 08/04/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Sáu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Viên Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tỉu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Nam Thắng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Tiến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Hoằng Lộc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Danh Khải D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Sài Sơn, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Xiển D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Thanh Văn, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 12/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Ngại D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Quí, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Đảm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Trung, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Lê D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Sơn, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: dbộ d631 B3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Gặp D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Việt Ngọc, Tân Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Kỳ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Diễn Hải, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Thiên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hòa Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Tất Chiêu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Mỹ Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Bích D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Đức Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Vân, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Huy Cận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Sơn Phố, Hương Sơn Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Toàn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hùng Sơn, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quang Chỉ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Ẻn, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Ngãi D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Quang Húc, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Yển Khê, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95 Hy sinh: 27/07/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hải D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Bảo Đài, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 07/08/1972 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Nguyên Hanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Yên Phúc, Quang Yên, thị xã Hà Đông, Hà Tây Đơn vị: B công binh D631 E26 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tuất D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Canh Tân, Hưng Nhân, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/09/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Quýnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Văn Khúc, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 29/09/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Đảng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hải Cường, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 03/11/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Công Lịch D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Dị Nậu, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Viết Chi D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Gia Tường, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Cử D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu