Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 36/1597

  1. Nguyễn Đức Chỉnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Trung An, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 04/04/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Chỉnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Trung An, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 04/04/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Trọng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1938 · Thạch Khoán, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/05/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Kiệm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đồng Ích, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/05/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Đặng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Liên Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: dbộ d631 B3 Hy sinh: 10/06/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thạc Hiền D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Đình Bảng, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 22/07/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Lưu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Giang, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quốc Khánh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Bình, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thơ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1936 · Thanh Long, Yên Mỹ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Dy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Hoằng Quang, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hồng Bàng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Nghĩa Sơn, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 01/02/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tá D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: dbộ d631 Hy sinh: 22/02/1971 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Phượng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Hương, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Bá Dầu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Long, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Nhân Tiến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Bọn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Bình Định, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Chí Cao D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Quảng Trường, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 04/04/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Minh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Tứ Mỹ, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 23/04/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 23/04/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tiến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1939 · Nam Liên, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 29/04/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Nhiễn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thăng Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 30/04/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tham D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/08/1971 Hàng 7; Ô 2; Số 115; Khối 0 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Lâu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Phong, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/09/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hồng Cương D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Huế D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Kim Dung, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 19/11/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Chiểu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Hồng Phong, Tân Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 24/11/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Nghĩa Sơn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Diễn Minh, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/12/1971 Hàng 3; Ô 2; Số 42; Khối 0 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Lưu Xuyên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đại Đồng, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 04/02/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyên Văn Thư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 18/03/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu