Nguyễn Nhân Tiến

Năm sinh1951
Quê quánMê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 (danh sách ghi: C11 D631 E26)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ04/1970
Đi B12/1970
Ngày hy sinh 20/03/1971
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhPlang ba, B6, K4 Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu (47-16)02 Đồn Cu Lăng Ba Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 193 (số thứ tự 192).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Nhân Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Nhân Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 20/03/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Quốc Việt sinh 1949 · Văn Lý, Lý Nhân, Nam Hà · Chuẩn úy · c10 d631 B3 · Mất xác
  2. Nguyễn Đình Phượng sinh 1945 · Xuân Hương, Lạng Giang, Hà Bắc · Thượng sỹ · C11 D631 B3 · (49-08)03
  3. Nguyễn Bá Dầu sinh 1950 · Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa · Chuẩn úy · C10 D631 B3 · Không lấy được xác
  4. Lê Xuân Huynh sinh 1949 · Hoàng Trạch, Hoàng Hóa, Thanh Hóa · Thượng sỹ · C11 D631 B3 · (47-16)
  5. Bùi Đức Vựng sinh 1945 · Thạnh Tiến, Thạch Thành, Thanh Hóa · Chuẩn úy · Dbộ D631 · (47-16)02 tây làng Mai Gia Lai
  6. Nguyễn Văn Quang sinh 1951 · Định Long, Yên Định, Thanh Hóa · Binh nhất · c11 d631 · (47-16) Plăng Ba
  7. Phạm Bá Nhu sinh 1951 · Thăng Long, Nông Cống, Thanh Hóa · Trung sỹ · c9 d631 · Không lấy được xác
  8. Lê Xuân Huynh sinh 1942 · Hoằng Trạch, Hoằng Hóa, Thanh Hóa · Trung sỹ · c11 d631 · Không lấy được xác
  9. Dương Văn Bồng sinh 1949 · Long Đống, Bắc Sơn · Trung sỹ · C11 d631 · Không lấy được xác
  10. Hà Văn Dũng sinh 1943 · Văn An, Văn Quan · Trung sỹ · C10 d631 · (46.143)
  11. Vũ Văn Chung sinh 1951 · Bình Định, Yên Lạc, Vĩnh Phú · Binh nhất · C10 D631 E26 · Mất xác
  12. Nguyễn Văn Bọn sinh 1952 · Bình Định, Yên Lạc, Vĩnh Phú · Binh nhất · C10 D631 · (46-14)03
  13. Đỗ Xuân Bái sinh 1951 · Hùng Đô, Tam Nông, Vĩnh Phú · Binh nhất · C9 D631 · (47-16)02
  14. Đặng Trường Sơn sinh 1952 · Phương Thịnh, Tam Nông, Vĩnh Phú · Binh nhất · C11 D631 · (47-16) Ku Lăng Ba
  15. Phạm Hải Lý sinh 1948 · Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình · Không rõ cấp bậc · c10 d631 · Phẫu D631
  16. Phạm Đăng Học sinh 1948 · Đông Phú, Thư Trì, Thái Bình · Hạ sỹ · Dbộ D631 · Đông Cu Lông Ba 500m