Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 35/1597
- Nguyễn Hữu Trương D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng Đồng, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 23/07/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lương D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1941 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 23/07/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tập D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Khánh Lợi, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quyến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phúc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Phong, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 24 Hy sinh: 21/09/1968 Hàng 9; Ô 2; Số 150; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Phích D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Bạch Thượng, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Sư đoàn 26 Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Chấp D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Minh Khai, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Như Xuất D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Thụy Xuân, Thụy Anh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 10/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thảng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Kim Định, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 02/01/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thìn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Tào Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 14/01/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Cháng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1939 · Thiệu Tân, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 28/01/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Năm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Nghi Công, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hĩu Dinh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Hoàng An, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Vị D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Yên Bình, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Thái D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Cát Trường, An Hòa, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Chuyên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1939 · Chí Minh, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 11/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chẫm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Lộc, Can Lộc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thụ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Quốc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giảng (Giản) D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/08/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Thắng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1941 · Thọ Nam, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 03/09/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giảng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Nam Thắng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/09/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Bình D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Tân, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 14/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Nghị D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Xuân Sơn, Trực Niên, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vinh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Vũ Cao, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 07/01/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 24/01/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đấc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Quảng Vọng, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 02/03/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Lang Khánh, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 08/03/1970 Hàng 7; Ô 2; Số 122; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Như Sắn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Ninh Khánh, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 15/03/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đông D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 31/03/1970 Hàng 6; Ô 2; Số 140; Khối 0 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu