Nguyễn Huy Cận

Năm sinh1946
Quê quánSơn Phố, Hương Sơn
Đơn vị Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 (danh sách ghi: c9 d631 B3)
Cấp bậcThượng sỹ
Chức vụB trưởng
Nhập ngũ08/1967
Đi B11/1967
Ngày hy sinh 29/05/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐường 14, Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu (71-21)03 Tân Phú Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 324 (số thứ tự 323).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Huy Cận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Huy Cận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 29/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Văn Mạ sinh 1953 · Thanh Định, Định Hóa · Binh nhất · c11 d631 · (72-24)04 mảnh Tân Phú 1/50000
  2. Mai Đình Úa sinh 1953 · Trung Lương, Định Hóa · Binh nhất · c11 d631 B3 · (72-24)04 1/50000
  3. Nguyễn Văn Bích sinh 1953 · Đức Lý, Lý Nhân, Nam Hà · Hạ sỹ · c9 d631 · (72-21)03 Tào Phú
  4. Nguyễn Xuân Thành sinh 1940 · Vũ Vân, Vũ Tiên, Thái Bình · Thiếu úy · C11 D631 · ,
  5. Bùi Văn Chỉ sinh 1942 · Vũ Bình, Vũ Tiên, Thái Bình · Trung sỹ · Dbộ D631 · (71-21)09 Tân Phú
  6. Bùi Văn Giang sinh 1953 · Văn Sơn, Lạc Sơn, Hòa Bình · Binh nhất · C11 D631 · (72-21)04 đồi 738
  7. Hoàng Văn Bửu sinh 1942 · Cẩm Huy, Cẩm Xuyên · Thiếu úy · c9 d631 B3 · (72-21)04 Tân Phú
  8. Nguyễn Ngọc Toàn sinh 1949 · Hùng Sơn, Tràng Định · Binh nhất · C9 d631 · (72-21)04 Tân Phú
  9. Nguyễn Quang Chỉ sinh 1940 · Vũ Ẻn, Thanh Ba, Vĩnh Phú · Thiếu úy · C11 D631 B3 · (71-21)09 Tân Phú 1/50000
  10. Nguyễn Đức Ngãi sinh 1951 · Quang Húc, Tam Nông, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C9 D631 · (72-21)04 Tân Phú 1/50000
  11. Hà Xuân Xứ sinh 1950 · Hùng Đô, Tam Nông, Vĩnh Phú · Binh nhất · C1 D631 E26 · Bắc đồi 738
  12. Lã Văn Thành sinh 1949 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C9 D631 · (71-21)03 Tân Phú 1/50000