Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 38/1597

  1. Nguyễn Xuân Liên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 28/01/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Thìn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Quảng Ninh, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/02/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Khắc Cần D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/02/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Nhân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tạ Xá, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/02/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Công Phán D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/02/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Dân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tượng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/02/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Hùng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Vạn Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/02/1973 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Văn Nguyên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Nậm Đức, Tân Lạc, Hòa Bình Đơn vị: Công binh D631 Hy sinh: 07/02/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Minh Sắc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Trường Thọ, An Lão, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 10/02/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thường D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 10/02/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quốc Toản D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Tế Nông, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/02/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Lâm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Man Lạn, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/02/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Mậu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Hiền Quan, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/02/1973 Xem đầy đủ →
  14. Lưu Đình Nguyên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 12/02/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Tơm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Khánh Dương, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/02/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thiện Mỹ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Hạ Giáp, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/02/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Lương Bộ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/02/1973 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Hiền D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Thanh Hùng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 25/02/1973 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hội D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Minh Hội, Minh Nông, Việt Trì, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/09/1973 Hàng 6; Ô 2; Số 105; Khối 0 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Phong Châu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Thăng Long, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 04/10/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Mạc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Ngọc Liên, Tân Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 06/10/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Bá Tiền D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Xá, Lương Bằng, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 15/10/1973 Hàng 1; Ô 2; Số 15; Khối 0 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Chín D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 20/10/1973 Hàng 7; Ô 2; Số 124; Khối 0 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Miễn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Hương, Nhật Tiến, Hữu Lũng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 23/10/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thục D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Đồng Lương, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 25/10/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thuận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Núi Chè, Dậu Dương, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/04/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Ngọc Lợi D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Tân Lợi, Hạ Hòa, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/06/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Huy Dân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 12/06/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Hòa D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Thiền Xuân, Đông Thịnh, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 25 Hy sinh: 09/09/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quang Hưởng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Đào Xá, Cao Am, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 25 Hy sinh: 09/09/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu