Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 205/1597

  1. Nguyễn Văn Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Tân - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Vạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hữu Trung - Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Vật Cách - Đông Cương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Khắc Thơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Lạc - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 1 - Kim Thư - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Rùa Hạ - Thanh Thùy - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Như Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đông Dương - Tảo Dương Văn - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Kinh Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phú Cường - Bột Xuyên - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Rùa Thượng - Thanh Thùy - Thanh oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hà Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hào Nam - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Dụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trinh Tiết - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Kim Bôi - Vạn Kim - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đốc Tín - Đốc Tin - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Đặng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Kim Bôi - Vạn Kim - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quốc Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xuân Phú - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/07/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quốc Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quyết Thắng - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Trung đội vệ binh, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Tữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · An Bình - An Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1973 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Khu sơ tán Ỷ La - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Síu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tổ 1 - Khu sơ tán Nông Tiến - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/2/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Minh - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/07/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/07/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Khẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trung Thọ - Hương Thọ - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm Lê - Đông Tân - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/01/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tiến Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Sơn - Thọ Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quyết Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/12/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Phầy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Bàn La - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/01/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đỗ Động - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Từ Châu - Diên Châu - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Phần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Duy Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thanh Lạc - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu