Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 204/1597

  1. Nguyễn Văn Ất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kim Tiến - Tự Do - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thanh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Hưu - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Phú An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lò Đông - Vĩnh Long - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Danh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Hồ - Nam Long - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trung Trực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Mạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mậu Châu - Yên Khánh - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/2/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tiền Phong - Thuận Vi - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Phú Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Nghĩa - Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Áp Giao - Tinh Nhuệ - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Như Doanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hợp Lĩnh - Hợp Bình - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Như Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quyết Thắng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đông Cơ - Nam Viêm - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Miễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Mộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quang Hán - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Tỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thị Trấn Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Duy Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Khắc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phương Công - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hồng Thạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Diễn Trung - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Cừ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Dương Quang - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quang Điếm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Vạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Hội Thượng - Đức Liên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Canh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bình Lâm - Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tiền Phong - Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đội vũ trang, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/12/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Như Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nga Thịnh - Tượng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tiến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu