Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 163/1597

  1. Nguyễn Mạnh Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Tân Minh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Huy Nhiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · An Phượng - Thanh Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Khắc Huyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · An Ri - Hồng Châu - Tuyên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thanh Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hiểu Nghĩa - Đông Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Chước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thôn Tương - Đôn Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · La Phù - Quang Trung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Cộng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đạo Tú - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Nghiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vĩnh Thành - Khai Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phương Viên - Liên Phương - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Viết Nhã Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Năm Quảng - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Bạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đồng Dong - Quang Yên - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thái Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phú Cường - Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Vách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Kim Đôi - Ngọc Kỳ - Tư Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Nhị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hoài Lâm - Đức Lâm - ĐứcThọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hòa Kiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Lộ Khánh - Nội Duệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Con Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Lâm Xuân - Quảng Thủy - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tiến Phối - Thanh Bình - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Chích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nhiêu Hạp - Nghĩa An - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: d bộ 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tốn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tiên Hòa, Linh Hòa - Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Điểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Rẽ Thượng - Phú Yên - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đồng Thổ - Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Khai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đắc Sở - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Chí Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tây Hạ - Bàn Giản - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Kện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cẩm Đông - Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Nhượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thương Bắc - Ninh Nhất - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Tiến Sánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tỳ Điện - Phú Hòa - Gia Lư - Hà Bắc Đơn vị: Đội 85,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đề Thám - Vũ Nghĩa - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Khi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Nghi An - Trạm Lộ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu