Nguyễn Mạnh Tiến

Năm sinh1944
Quê quánHợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1962
Ngày hy sinh 5/1/1967
Nơi hy sinhGia Lai

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10101 (số thứ tự 10100).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Mạnh Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Mạnh Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

48 người cùng hy sinh ngày 5/1/1967

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Dậu Phong Châu - Tiên Hưng - Thái Bình · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Phạm Văn Nối Quỳnh Hoa - Quỳnh Côi - Thái Bình · Đại đội 11, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Hồ Như Vang Ngọc Thụy - Gia Lâm - Hà Nội · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Lê Xuân Kén sinh 1944 · Tân Duyệt Thượng - Thái thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Nguyễn Văn Lộc sinh 1946 · Phú Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình · Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Trần Quốc Hào sinh 1943 · Cẩm Trung - Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Trần Văn Ngu sinh 1943 · Đông Lĩnh - Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh · Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Hồ Đình Tường sinh 1945 · Bình Sơn - Sơn Bằng - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Trinh sát, Tiểu đoàn 2 , Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Phan Đăng Châu sinh 1946 · Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bông Cờ Lú - E7 Khu 5 - Gia Lai
  10. Võ Văn Đàn sinh 1942 · Phú Vĩnh - Diễn Kỷ - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bông Cờ Lú - E 7, Khu 5 - Gia Lai
  11. Lê Đình Sính Đông Phú - Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An · Trinh sát, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Biện Văn Tùng sinh 1945 · Văn Minh - Ninh Sơn - Đô Lương - Nghệ An · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bông Cờ Lú - E7, Khu 5 - Gia Lai
  13. Nguyễn Tất Giao sinh 1940 · Thiệu Hưng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bông Cờ Lú, Khu 5 - Gia Lai
  14. Hoàng Văn Khẩn sinh 1943 · Yên Khang - Trung Thành - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bông Cờ Lú - E7, Khu 5 - Gia Lai
  15. Nguyễn Văn Khảm sinh 1943 · Phú Lợi - Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa · Ban tham mưu, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 5 - Gia Lai
  16. Nguyễn Tiến Nét sinh 1948 · Tân Hùng - Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bông Cờ Lú - E7, Khu 5 - Gia Lai
  17. Nguyễn Văn Thạnh sinh 1939 · Tân Thị - Đông Hưng - Đông Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bông Cờ Lú - E7, Khu 5 - Gia Lai
  18. Đỗ Đức Nịch sinh 1944 · Xóm 2 - Hải Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bông Cờ Lú - E7, Khu 5 - Gia Lai
  19. Đặng Văn Nghìn sinh 1944 · Cao Đài - Mỹ Thành - Mỹ Lộc - Nam Hà · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bông Cờ Lú - E7, Khu 5 - Gia Lai
  20. Lê Văn Linh sinh 1944 · Hà Thông - Mỹ Thuận - Mỹ Lộc - Nam Hà · Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bông Cờ Lú - E7, Khu 5 - Gia Lai
  21. Phạm Văn Chiêu sinh 1940 · Thôn Phú - Khu Văn Lang - Duyên Hà - Thái Bình · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bông Cờ Lú - E7, Khu 5 - Gia Lai
  22. Vũ Duy Mạc sinh 1940 · Thôn Nga - Quảng Bình - Kiến Xương - Thái Bình · Ban tham mưu, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 5 - Gia Lai
  23. Hoàng Liệt sinh 1923 · Trương Ngụ - Đan Phượng - Hà Tây · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bông Cờ Lú - E7 Khu 5 - Gia Lai
  24. Đỗ Văn Đệ sinh 1942 · Tân Xú - Minh Xương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bông Cờ Lú - E7, Khu 5 - Gia Lai
  25. Phạm Ngọc Khuynh sinh 1942 · Nội Đồng - Đại Thinh - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bông Cờ Lú - Gia Lai
  26. Phùng Văn Liên sinh 1943 · Độc Lập - Tu Vũ - Thanh Thủy - Vĩnh Phú · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bông Cờ Lú - E7, Khu 5 - Gia Lai
  27. Nguyễn Trọng Bàn sinh 1944 · Hưng Đạo - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bông Cờ Lú - E7, Khu 5 - Gia Lai
  28. Đặng Văn Hoàn sinh 1938 · Xóm Trúng - Hòa Bình - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bông Cờ Lú - E7, Khu 5 - Gia Lai
  29. Đặng Văn Thích sinh 1945 · Xóm Hải - Tân Thinh - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bông Cờ Lú - Khu 5 - Gia Lai
  30. Nguyễn Văn Cả sinh 1947 · Bình Tân - Quảng Tiến - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  31. Nguyễn Văn Cư sinh 1938 · Phú Lâm - Liên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  32. Ngô Đăng Khoa sinh 1947 · Quang Trung - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  33. Nguyễn Hữu Định sinh 1945 · Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  34. Nguyễn Hữu Mậu sinh 1948 · Diễn Đoài - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  35. Nguyễn Xuân Oanh Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  36. Nguyễn Văn Khê Kim Hoàng - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  37. Lê Văn Cẩn sinh 1943 · Hải Hòa - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  38. Phạm Quý Chư sinh 1942 · Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  39. Ngiêm Đình Thạch sinh 1946 · Trung Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  40. Đinh Quang Xích sinh 1943 · Thiệu Toán - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  41. Nguyễn Văn Trì sinh 1941 · Diễn Lĩnh - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  42. Phạm Quang Trung sinh 1945 · Đa Quả - Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  43. Nguyễn Văn Hải sinh 1937 · Tân Minh - Thường Tín - Hà Tây · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  44. Nguyễn Huy Nhiếp sinh 1931 · An Phượng - Thanh Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  45. Hồ Ngọc Biên sinh 1935 · Phổ Cường - Đức Phổ - Quảng Ngãi · Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  46. Trần Văn Hương sinh 1930 · Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  47. Đinh Văn Tá sinh 1939 · Đông Hà - Tiền Hải - Thái Bình · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  48. Hoàng Văn Viện Văn Phượng - Nho Quan - Ninh Bình · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh