Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 162/1597

  1. Nguyễn Văn Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Hạ - Thượng Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Ngà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thượng Thọ - Ba Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Hán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Xóm 6 - Liên Phương - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Đoàn Xá - Tân Giang - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trịnh Lương - Phú Cường - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Minh Giai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Mang Thượng - Tiên Hưng - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · An Khoái - Quỳnh Sơn - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Vân Đình - Tân Phương - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Nha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · An Đồng - Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Tọa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phúc Thôn - Định Long - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Như Ngợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Kỳ Vỵ - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tụy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Dục Khê - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thanh Hải - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Bá Mưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Đoài - Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: K bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Doãn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Minh Tiến - Minh Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Duy Đảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phương Hài - Đông Phương - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Bể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm 11 - Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Văn Tân - Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn (Phạm) Văn Nê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Công Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Phương VIên - Liên Phương - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Cảnh Dương - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thôn Thượng - Cộng Hòa - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Khuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hữu Lộc - Hoằng Khánh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Cả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bình Tân - Quảng Tiến - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Cư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Phú Lâm - Liên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Diễn Đoài - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Khê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Kim Hoàng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Trì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Diễn Lĩnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu