Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 155/1597

  1. Nguyễn Viết Phóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · An Bài - Đông Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1977 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Ngọc Hoánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 2085 · Hưng Thịnh - Hoàng Nam - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 12, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1977 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Tiến Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21104 · Ngư Đại - Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1977 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đồng Ngư - Ngũ Thái - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1977 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Như Mười Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21459 · Ngọc Khám - Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Như Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Số 29, ngõ 2 - Tiểu khu Khâm Đức - Khâm Thiên - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/2/1978 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lộc Thổ - Song Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Trung Du - Liên Bảo - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1979 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Duy Trước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Châu Giang - Hoằng Châu - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/01/1979 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thế Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đại Đinh - Cao Đại - Vĩnh Lộc - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1979 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · SỐ 103 - Hàng Tiện - Thành phố Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1979 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Hòa - Thạch Tân - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1979 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Cao Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm 9 - Vĩnh Minh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1979 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Từ Phong - Cách Bi - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/8/1978 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xuân Nẻo - Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1979 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đại Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1979 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Dân Tiến - Bình Bộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1979 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Túc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đồng Can - Tân Long - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1979 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1962 · Tân Phú - Tam Nông - Đồng Tháp Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 12, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1980 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thoái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1964 · Hải Đông - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 12, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1987 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phù Lưu Thế - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 32, Mặt Trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/3/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Phạm Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tây Tưu - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 32, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quang Tiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tây Mổ - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/11/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quang Tiếng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tuấn Các Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Sơn - Quế Vỗ - Hà Bắc Đơn vị: BCT, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đăng Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Cung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Ngọc Đông - Thanh Tâm - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vinh Quang - Kim Ngưu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · An Thái - Phú Thành - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thôn Mộ - Lý Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu