Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 154/1597

  1. Nguyễn Huy Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thanh Sơn - Vũ Ninh - Bắc Ninh - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Như Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thuận Vi - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/09/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Túy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thụy Ninh - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Sỏi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đông Khê - Đạn Phượng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Truyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nội Lí - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Thản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lâm Chân - Quế Thượng - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Đình - La Bằng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Sì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1973 Xem đầy đủ →
  9. Bế Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lũng Liềng - Hồng Đại - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tân Yên - Ngọc Tân - Ngọc Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 48, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/02/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Đến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phương Tòng - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn È Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nậm Đà - Hát Lót - Mai Sơn - Sơn La Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/09/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Đao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Khoái - Quỳnh Sơn - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/10/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lạc Yên - Hoàng Vân - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trinh Cát - Đông Cơ - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/3/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Chùa - Liên Hoa - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, Phòng không không quân, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Ký Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phượng Vỹ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 32, Tiểu đoàn 10, TT B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 5 - Văn Bán - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Số 1 - Ngõ 25 - Sơn Tây - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Mai - Thạch Đồng - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, TT B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Mai Thủy - Xuân Tiên - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, TT B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Văn Khúc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đai đội 7, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Lễ - Nam Hòa - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đai đội 11, Tiểu đoàn 41, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Minh Khê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Lâm - La Phú - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đai đội 1, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Hạp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Túc Ổ - Mỏ Đạo - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đai đội 2, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trung Nhi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Môn Trì - Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quốc Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Vậu Thắng - Sơn Vi - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1976 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Khai - Thanh Uyên - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1976 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu