Nguyễn Như Long
| Năm sinh | 1958 |
|---|---|
| Quê quán | Số 29, ngõ 2 - Tiểu khu Khâm Đức - Khâm Thiên - Hà Nội |
| Đơn vị | Đại đội 20, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/10/1976 |
| Ngày hy sinh | 5/2/1978 |
| Trường hợp hy sinh | Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Tân Biên - Tây Ninh |
| An táng hiện nay | Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9324 (số thứ tự 9323).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Như Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Như Long” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Nguyễn Như Long” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
3 người cùng hy sinh ngày 5/2/1978
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Bùi Văn Mến sinh 1951 · Ninh Dương - Ninh Xuân - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Phạm Văn Sắc sinh 1955 · Tân Hưng - Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Thiện sinh 1955 · Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3