Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 110/1597

  1. Nguyễn Trọng Ngung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tá Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Minh Phú - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Giáp Lai - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Hoán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đạo Tư - Tư Hồ - Thận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 38, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Hoạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Chi Nê - Trung Hòa - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 38, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/10/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Khả Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bảo Vệ - Long Xuyên - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 38, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hát Môn - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Bân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Gia Phong - Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 26, Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hồng Huynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân-Phúc Thành - Kỳ Lợi - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 55, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Duy Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Đỉnh - Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Dương Trung - Hoàng Đức - Hùng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Nhu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Vọng - Thái Hưng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nam Tiến - Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/02/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Nhắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lai Đà - Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Khắc Bôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Kim - Đồng Tiến - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đội công tác, Phòng Chính trị, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Chuôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Lân - Hồng Phong - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/6/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Chinh Tiết - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 36, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đình Trung - Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 36, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiền Giang - Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 36, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/07/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Lược Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nũ Ca - Lãng Mộc - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/07/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Cảnh Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1925 · Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, PTM B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Trí Phước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Đông Sơn - Thanh Luôn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Khắc Át Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Trạch - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Kích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thạch Minh - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Ái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Khanh - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Phong - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Dương - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu