Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 111/1597
- Nguyễn Văn Tích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Chiến Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Số 18 - Hà Nhai - Hà Nội Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lan Viên - Kim Anh - Vĩnh Phúc Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Dọ Lễ - Kim Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Đặc công, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · An Ninh - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/07/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quoải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm Chù - Đào Giá - Thanh Ba - Phú Thọ Đơn vị: Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Đáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Hòa - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Lạc - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Miến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/09/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Viên Đình - Dõng Lỗ - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Trung Trịnh - Xuân Phương - Đông Xuân - Phú Yên Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thắng Nhượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Thái - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trung Hưng - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sĩ Kiệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quảng Phong - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1968 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Nghĩa An - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vóc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phan Đình Phùng - Mỹ Hòa - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiến Hoàng - Minh Quang - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đặc công, Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trại Quang - Yên Sở - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vôi Nội - Thụy Thành - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Doãn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thành Tân - Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Ngọc Tộng - Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bố Huy - Thạch Phúc - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Số 82, Ngõ Hàng Khoai - Hà Nội Đơn vị: Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quỳnh Châu - Tiên Đồng - Duy Tiến - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Sích Đăng - Lam Sơn - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mặn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trung Lương - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Số 140 Ngõ Hàng Cỏ - Hà Nội Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lưỡng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Canh Hoạch - Dân Hòa - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu