Nguyễn Tiến Dũng
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Đình Trung - Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 1, Tiểu đoàn 36, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/5/1971 |
| Ngày hy sinh | 1/10/1973 |
| Trường hợp hy sinh | Mất thi hài |
| Nơi hy sinh | Trĩ Đạo |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5018 (số thứ tự 5017).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Dũng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Tiến Dũng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
3 người cùng hy sinh ngày 1/10/1973
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lãnh Văn Đoàn sinh 1950 · Bản Nùng - Thể Dục - Nguyên Bình - Cao Bằng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 36, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Vũ Văn Quyển sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Tuấn Các sinh 1947 · Nam Sơn - Quế Vỗ - Hà Bắc · BCT, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.10.08+09 Mộ 2 Bản đồ UTM 1/50.000