Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 109/1597

  1. Nguyễn Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xương Lâm - Lang Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1977 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hòa Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1978 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tiên Tụ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Bá Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đồng Luân - Thạnh Thủy - Vĩnh PHú Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1978 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Vy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Thái - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1979 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Công Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tống Long - Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 26, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1979 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Song Tuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trung Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · 156 Minh Khai - Khu 2 - Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 26, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1979 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nghi Phù - Thành Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 23, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1978 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trung Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thái Dương - Cầm Bình - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1979 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Phú Mỹ - Hương Phú - Bình Trị Thiên Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1978 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Yên Trung - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1979 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Duy Chúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Đoan Hạ - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tất Tre Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hợp Đồng - Thượng Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Liên Minh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Vện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nhân Nghĩa - Lợi Lôi - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Phương Yên - Thượng Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Viết Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Chi Lăng - Thượng Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Bá Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hợp Đồng - Thượng Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Nhân Hòa - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Công Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đông Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Mạnh Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Kinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Văn Chai - Văn Phú - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thuận Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Đống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Tiến - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Viết Nạm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Ngọc Hòa - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Mỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Dũng Liệt - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mạu Duệ - Yên Ninh - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đại Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Văn Phú - Mỹ Đức - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Lập Khâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Nguyên Bình - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu