Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 104/1597
- Nguyễn Năng Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thanh Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tiên Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Từ Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Khối 2 - Khu 2 - Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Họa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Trí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Yên Quang - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Mợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1979 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Quang Vinh - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Chúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tách Bi - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chỉnh Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Số nhà 40 - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xỏa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thụy Lương - Phú Cường - Sóc Sơn - Hà Nội Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Man Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Dịch Đồng - Đồng Cương - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Văn An - Chi Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trong Quốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tân Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/8/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bủng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tiên Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Muộn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kỳ Giang - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đan Anh - Anh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Vi - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Cải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Khánh - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tứ Minh - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hào Nam - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Mịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thuấn Nông - Ngậm Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/12/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu