Nguyễn Văn Tưởng

Năm sinh1959
Quê quánKhối 2 - Khu 2 - Vinh - Nghệ Tĩnh
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1978
Ngày hy sinh 30/08/1978
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhTân Biên - Tây Ninh
Nơi mai táng ban đầu Tây Ninh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa Trang Tân Hội Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4420 (số thứ tự 4419).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tưởng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Tân Hội — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tưởng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 30/08/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Đăng Minh sinh 1957 · Nhật Tựu - Kim Thanh - Hà Nam Ninh · Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  2. Trần Quốc Tuấn sinh 1956 · Sơn Bằng - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  3. Lê Văn Mai sinh 1960 · Hoàng Tiến - Hoàng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  4. Trần Văn Nghĩa sinh 1956 · Yên Lộc - Ý Yên - Hà Nam Ninh · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  5. Nguyễn Đăng Hải sinh 1950 · Minh Họa - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  6. Đinh Minh Từng sinh 1956 · Nam Đồng - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Trần Xuân Hùng sinh 1955 · Trung Nghĩa - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Nguyễn Văn Tường sinh 1957 · Yên Mao - Thạnh Thủy - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Dương Văn Dục sinh 1958 · Xóm Nam - Thịnh Đức - Đồng Hỷ - Bắc Thái · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Trần Quốc Hoàn sinh 1957 · Bồng Khê - Con Cuông - Nghệ Tĩnh · Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Vũ Văn Xuyên sinh 1957 · Tràng An - Bình Lục - Hà Nam Ninh · Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Bàn Hữu Tiên sinh 1957 · Tân Phượng - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3