Nguyễn Văn Đề
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Sơn Vi - Lâm Thao - Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Ngày hy sinh | 5/9/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 92.28.08 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Nghĩa trang P Lây Cần Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4480 (số thứ tự 4479).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Đề” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Đề” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang P Lây Cần — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Nguyễn Văn Đề” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
32 người cùng hy sinh ngày 5/9/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Kim Thanh Sơn sinh 1951 · Bạch Hạc - Việt Trì - Vĩnh Phú · Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.22.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Thụ sinh 1953 · Đức Ninh - Hàm Yên - Tuyên Quang · Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.18.01 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Nông Văn Khang sinh 1953 · Dương Quang - Bạch Thông - Bắc Thái · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.89.01 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Sỹ Quảng sinh 1951 · Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lê Thanh Trinh sinh 1951 · Tân Ty - Bắc Sơn - Lạng Sơn · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Ma Công Khanh sinh 1953 · Kim Ham - Yên Đỗ - Phú Lương - Bắc Thái · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.89.01 bản đồ UTM 1/50.000
- Sầm Văn Thìn sinh 1949 · Đà Thông - Thông Nông - Cao Bằng · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.89.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Phùng Văn Phính sinh 1947 · Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.89.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Thanh Ấn sinh 1948 · Xóm Thị - Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Hùng Chước sinh 1953 · Ngọc Xạ - Hợp Thành - Kỳ Sơn - Hòa Bình · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.89.01 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Vũ Đề sinh 1950 · Phú Cường - Sơn Vi - Lâm Thao - Vĩnh Phú · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.89.01 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Táp sinh 1950 · Bản Mẹt - Bản Nhai - Bắc Hà - Lào Cai · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.89.01 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Hồng Chinh sinh 1947 · Phố Nam Mày - Bắc Cạn - Bắc Thái · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Công Khang sinh 1950 · Cao Nhang - Tây Sơn - Ba Vì - Hà Tây · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Thành sinh 1953 · Tơn Bảng - Yến Dúng - Hưng Nhân - Thái Bình · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Phạm Văn Mẫn sinh 1953 · Làng Lân - Phấn Mễ - Phú Lương - Bắc Thái · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Lệ sinh 1953 · Xóm Thông - Hợp Thịnh - Kỳ Sơn - Hòa Bình · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Tình sinh 1953 · Yên Đỗ - Phú Lương - Bắc Thái · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.88.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Tỉnh sinh 1953 · Động Đạt - Phú Lương - Bắc Thái · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.88.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Minh Đức sinh 1950 · Nâu Thượng - Võ Nhai - Bắc Thái · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.88.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Lại Văn Canh sinh 1951 · Yên Mông - Kỳ Sơn - Hòa Bình · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.88.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Phùng Văn Hiếm sinh 1951 · Kim Thượng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Phạm Văn Quyết sinh 1952 · Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.88.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Nông Minh Tòng sinh 1953 · Hoàng Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.88.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Khương sinh 1953 · Ba Khan - Mai Châu - Hòa Bình · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đinh Công Phòng sinh 1954 · Hòa Trán - Đà Bắc - Hòa Bình · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Bùi Văn Nghiêm sinh 1948 · Phú Lương - Lạc Sơn - Hòa Bình · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.88.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Vi Văn Tiếu sinh 1952 · Sắm Khóe - Mai Châu - Hòa Bình · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.88.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Công In sinh 1953 · Hùng Sơn - Lương Sơn - Hòa Bình · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 25.88.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Đoàn Thanh Tùng sinh 1935 · Xuân Hòa - Hà Quảng - Cao Bằng · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Lê sinh 1948 · Liên Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đặng Văn Hải sinh 1950 · Thổ Bình - Chiêm Hóa - Tuyên Quang · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3