Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 105/1597

  1. Nguyễn Hữu Cấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Nam Ninh - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội, Hóa Học, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/09/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Chân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hưng Động - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Chiến - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · An Mỹ - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Huy Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hồng Nghiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Châu Phong - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thôn Mộng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Tái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nam Viên - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bắc Sơn - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phúc Thành - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Dẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Cách Bi - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/2/1978 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Yên Xá - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1978 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quang Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/6/1981 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Khai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nam Viên - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hướng Đạo - Tam Đảo - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quế Lâu - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Duy Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Hòa - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hải Thanh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trọng Quýnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cẩm Thành - Cẩm Khuê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Sanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Duy Tân - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Chí Chiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thủy Sơn - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quốc Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Nhân Nghĩa - Lộc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Trọng Thuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Tho - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quốc Tiến - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Dạng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thịnh Long - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ngọc Liêm - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khu Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hồng Nin Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Anh Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu