Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

47.881 người khớp “Nguyên” trong 95 danh sách · trang 101/1597

  1. Nguyễn Văn Ước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hoàng Mai - Hoàng Minh - Việt yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1978 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Văn Hùng - Tứ Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1978 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phố Chợ - Phù Lỗ - Kim anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1978 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Tào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thái Phù - Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1978 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Vinh Hoa - Trấn Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Các Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Quang Thịnh - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1978 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Như Khiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đồng Quang - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1978 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thanh Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Viễn Sơn - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1978 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Điền - Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1978 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đột Hạ - Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1978 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Liên Hào - Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Tường Giang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Cấp Tiến - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1978 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Yên Thắng - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1978 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trung Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Lương Ý - Mỹ Thọ - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1978 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Phố Yết Kiêu - Phả Lại - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1978 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Lạc Nhuế - Đồng Hóa - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1978 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Số nhà 16 - Tiểu Khu - Niệm Nghĩa - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1978 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Việt Hồng - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1978 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Duy Tráng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Phúc Động - Hương Khuê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1978 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hưng Phác - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1978 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thành Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Số nhà 52 Đ - Phố Bạch Đằng - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1979 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tữ Xã - Phong Châu - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/1/1978 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Chỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đông Tú - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/1/1978 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Cao Thượng - Tân Yên - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/1/1978 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Minh Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1978 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Huy Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1978 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Sướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nghĩa Đô - Bảo Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu