Nguyễn Văn Nghĩa

Năm sinh1959
Quê quánMinh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng
Đơn vị Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/11/1977
Ngày hy sinh 13/08/1978
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhTân Biên - Tây Ninh
Nơi mai táng ban đầu Tây Ninh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa Trang Tân Hội Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4215 (số thứ tự 4214).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Nghĩa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Nghĩa” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Tân Hội — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Văn Nghĩa” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 13/08/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Kiệm sinh 1958 · Nga Thủy - Nga Sơn - Thanh Hóa · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Sướng sinh 1955 · Nghĩa Đô - Bảo Yên - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  3. Nguyễn Công Sử sinh 1960 · Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  4. Nguyễn Văn Mậu sinh 1957 · Xóm Chiềng - Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Bùi Văn Đẩu sinh 1960 · Phúc Hạ - Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Tiến Đệ sinh 1957 · Văn Thế - Phượng Vĩ - Lâm Thao - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Đinh Văn Dực sinh 1960 · Đồng Bằng - An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Quách Anh Tạo sinh 1956 · Việt Long - Sóc Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Hiệp Hồng sinh 1959 · Đại Đồng - An Khê - Quỳnh Phụ - Thái bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3