Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
22 người khớp “Nguyễn Xuân Tự” trong 95 danh sách
- Nguyễn Xuân Tư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Hợp Thành, Thành Mỹ, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tú E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Sào Long, Gia Lập (Lâm), Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phá Lại - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Sào Long - Gia Lập - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 12/11/1977 4294 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tú Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xuân Tỉnh, Huế Hy sinh: 14/6/1984 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Diễn Kỷ- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 20/05/1967 Gần Buôn Tơ Lan h5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thị trấn Phả Lại- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 17/11/1967 Đồi 1338 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Sào Long- Gia Lập (Lâm)- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 20/03/1969 x26-200, y83-600, Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Bối Cầu- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 14/04/1972 (09-99)05 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hợp Thành- Thành Mỹ- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1972 (94-22)05 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Hồ Bắc- Xuân Hòa- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 20/11/1972 (30-02)01 nghĩa trang E mộ 5 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Lam Hồng- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 11/12/1977 Mộ 8, hàng 7, nghĩa trang 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phú Châu- Quảng Oai- Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Thống Nhất- Lục Yên- Hy sinh: 27/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoằng Ngọc- Hoằng Hóa- Hy sinh: 9/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tú Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 14/6/1984 Hy sinh: Xuân Tỉnh, Huế Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tú DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1940 · Bôi Cầu, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 54 Hy sinh: 4/4/1972 43 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu