Nguyễn Xuân Tư
| Năm sinh | 1941 |
|---|---|
| Quê quán | Thị trấn Phả Lại- Chí Linh- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 17/11/1967 |
| Vị trí mộ | Đồi 1338 Đắk Tô |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1027282]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Tư, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=17/11/1967, Quê quán=Thị trấn Phả Lại- Chí Linh- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Đồi 1338 Đắk Tô}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7705 (số thứ tự 1027282).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Tư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Xuân Tư” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
35 người cùng hy sinh ngày 17/11/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Luân Xuân Lược sinh 1937 · Là Mĩn- Hữu Thái- Na Rì
- Nông Văn Hợp sinh 1947 · Bản liếng- Cao Trị- Chợ Rã
- Nguyễn Như Nhiễu sinh 1946 · 353 khối 10 Hoàng Văn Thụ- Thái Nguyên
- Lê Hữu Khái sinh 1931 · Triệu Bình- Triệu Phong- Quảng Trị
- Nông Văn Ánh sinh 1948 · Khâm Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Vơn Làng Nhao- E15- Khu 5- Gia Lai
- Tin Làng Dung- Ấp E2- Huyện 5- Gia Lai
- Dương Hồng Thụy sinh 1940 · Đức Liên- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Nguyễn Ngọc Đính sinh 1936 · Tân Hưng- Lạng Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Phẳng sinh 1941 · Mai Thắng- Liên Khê- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- A Nhân sinh 1942 · Làng Nông Nội- Đắc Nông- H40- Kon Tum
- Nguyễn Công Hưng sinh 1937 · Tân Thịnh- Nam Long- Nam Đàn- Nghệ An
- Nguyễn Văn Như sinh 1947 · Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Hoàng Long Biên sinh 1945 · Phú Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Trần Hồng Quân sinh 1940 · Đội 2- Nam Cường- Tiền Hải- Thái Bình
- Nguyễn Văn Thụy sinh 1948 · Quỳnh Minh- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Phạm Văn Ức sinh 1946 · Quảng Tân- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Trịnh Đức Thi sinh 1943 · Văn Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Công Sơn sinh 1942 · 113 khối 71- Ba Đình- Hà Nội
- Mai Văn Ngọ Trương Long- Xuân Trường- Nghi Xuân
- Lê Văn Ước sinh 1944 · Yên Dương- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Phùng Văn Ấm sinh 1947 · Yên Thạch- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Trần Thanh Cảnh sinh 1948 · Quang Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Kim Ngọc Nam sinh 1938 · Tân Lộc- Lập Thạch-Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Lạc sinh 1947 · Vân Trục- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Hoàng Văn Luyện sinh 1948 · Đắc Cư- Đông Ích- Lập Thạch-Vĩnh Phú
- Khương Văn Thìn sinh 1945 · Lương Ai- Tiên (Lưng) Lữ- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Nguyễn Lưu Xuyền sinh 1942 · Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình
- Phạm Văn Thực sinh 1940 · Yên Mô- Ninh Bình
- Vũ Văn Thắng sinh 1937 · Khánh Hoà- Gia Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Trọng Để sinh 1947 · Trường Yên- Chương Mỹ- Hà Tây
- Nguyễn Gia Thuế Ngọ Xá- Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hà Tây
- Nguyễn Văn Điền sinh 1938 · Đồng Mít- Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây
- Bùi Thế Luận sinh 1926 · Hoàng Tân- Chí Linh- Hải Hưng
- Đào Duy Hòa sinh 1942 · Được Sơn- Hưng Đạo- Chí Linh- Hải Hưng