Nguyễn Xuân Tu

Năm sinh1943
Quê quánDiễn Kỷ- Diễn Châu- Nghệ An
Ngày hy sinh 20/05/1967
Vị trí mộ Gần Buôn Tơ Lan h5, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025428]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Tu, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=20/05/1967, Quê quán=Diễn Kỷ- Diễn Châu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Gần Buôn Tơ Lan h5, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5851 (số thứ tự 1025428).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Tu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Tu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 20/05/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Hải sinh 1944 · Tiên Yên- Duy Tiên- Nam Hà
  2. Lê Minh Cừu sinh 1944 · Yên Lộc- Ý Yên- Nam Hà
  3. Nguyễn Văn Hồng sinh 1945 · Đại Thành- Gia Lương- Hà Bắc
  4. Nguyễn Bình Giá sinh 1944 · Vân Tương- Tiên Sơn- Hà Bắc
  5. Nguyễn Ngọc Bính sinh 1942 · Đông Phong- Yên Phong- Hà Bắc
  6. Phúc Văn Tấn sinh 1944 · Vĩnh Phong- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  7. Nguyễn Hoa Kiều sinh 1939 · Thanh Lý- Diễn Bình- Diễn Châu- Nghệ An
  8. Nguyễn Duy Nhuần sinh 1942 · Thanh Yên- Thanh Chương- Nghệ An
  9. Hoàng Cân sinh 1939 · Lăng Thành- Yên Thành- Nghệ An
  10. Từ Khắc Tứ sinh 1933 · Nam Trung- Nam Đàn- Nghệ An
  11. Nguyễn Văn Hiệu sinh 1919 · Thanh Lam- Thanh Chương- Nghệ An
  12. Nguyễn Đình Lý sinh 1942 · Nghi Hòa- Nghi Lộc- Nghệ An
  13. Nguyễn Văn Vằng sinh 1934 · Thăng Phước- Thăng Bình- Quảng Nam
  14. Bùi Vọng sinh 1934 · Hòa Liên- Hòa Vang- Quảng Nam
  15. Phạm Văn Tân sinh 1946 · Kỳ Lân- Tam Kỳ- Quảng Nam
  16. Lê Văn Ly sinh 1940 · Quỳnh Lưu- Quỳnh Côi- Thái Bình
  17. Tạ Ngọc Bính sinh 1947 · Thái Hưng- Thái Ninh- Thái Bình
  18. Vũ Đình Hòe sinh 1945 · Lê Giáo- Tiên Hưng- Thái Bình
  19. Phạm Ngọc Kính sinh 1944 · Chương Huyền- Kiến Xương- Thái Bình
  20. Lê Văn Huyên sinh 1928 · Hoàng Giang- Nông Cống- Thanh Hóa
  21. Nguyễn Quang Tỵ sinh 1940 · Số nhà 58- khu 6- phố Cao Thắng- thị xã Thanh Hóa- Thanh Hóa
  22. Phạm Công Phương sinh 1945 · Quảng Đông- Quảng Xương- Thanh Hóa
  23. Đỗ Văn Bân sinh 1942 · Hà Ninh- Hà Trung- Thanh Hóa
  24. Đỗ Văn Khoa sinh 1939 · Vân Hà- Đông Anh
  25. Phạm Văn Đồng sinh 1940 · Lạc đoài- Đức Lạc- Đức Thọ
  26. Hoàng Đức Trí sinh 1937 · Châu Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
  27. Bùi Lăng sinh 1928 · - -
  28. Phạm Quang Súy sinh 1943 · Võ Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình
  29. Phạm Văn Sỏ sinh 1943 · Mỹ Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  30. Lê Thế Canh sinh 1930 · Ngũ Kim- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  31. Bùi Văn Vọng sinh 1934 · Hoà Liên- Hoà Vang- Quảng Nam
  32. Lương Văn Thảo sinh 1940 · Đại Đồng- Yên Bình- Yên Bái
  33. Nguyễn Văn Đoàn sinh 1940 · Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình
  34. Võ Quí sinh 1942 · Tam Quan- Hoài Nhơn- Bình Định
  35. Lưu Văn Tàm Nhân Trại- Đông Lỗ- Ứng Hòa- Hà Tây
  36. Nguyễn Văn Phú sinh 1943 · Quang Trung- Hoài Đức- Hà Tây
  37. Nguyễn Xuân Chải sinh 1944 · Ngô Quyền- Thanh Miện- Hải Hưng
  38. Nguyễn Đức Ước sinh 1944 · Phúc Điền- Nam Sách- Hải Hưng
  39. Phạm Văn Thuộc sinh 1938 · Cao Thắng- Thanh Miện- Hải Hưng
  40. Dương Hải Thanh sinh 1945 · Quỳnh Đôi- Quỳnh Lưu- Nghệ An