Bùi Văn Vọng
| Năm sinh | 1934 |
|---|---|
| Quê quán | Hoà Liên- Hoà Vang- Quảng Nam |
| Ngày hy sinh | 20/05/1967 |
| Vị trí mộ | Gần buôn Tơ lan, H5 Đắk Lắk |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1026444]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Vọng, Năm sinh=1934, Ngày hy sinh=20/05/1967, Quê quán=Hoà Liên- Hoà Vang- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Gần buôn Tơ lan, H5 Đắk Lắk}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6867 (số thứ tự 1026444).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Vọng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bùi Văn Vọng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
40 người cùng hy sinh ngày 20/05/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Văn Hải sinh 1944 · Tiên Yên- Duy Tiên- Nam Hà
- Lê Minh Cừu sinh 1944 · Yên Lộc- Ý Yên- Nam Hà
- Nguyễn Văn Hồng sinh 1945 · Đại Thành- Gia Lương- Hà Bắc
- Nguyễn Bình Giá sinh 1944 · Vân Tương- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Nguyễn Ngọc Bính sinh 1942 · Đông Phong- Yên Phong- Hà Bắc
- Phúc Văn Tấn sinh 1944 · Vĩnh Phong- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
- Nguyễn Hoa Kiều sinh 1939 · Thanh Lý- Diễn Bình- Diễn Châu- Nghệ An
- Nguyễn Duy Nhuần sinh 1942 · Thanh Yên- Thanh Chương- Nghệ An
- Hoàng Cân sinh 1939 · Lăng Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Từ Khắc Tứ sinh 1933 · Nam Trung- Nam Đàn- Nghệ An
- Nguyễn Xuân Tu sinh 1943 · Diễn Kỷ- Diễn Châu- Nghệ An
- Nguyễn Văn Hiệu sinh 1919 · Thanh Lam- Thanh Chương- Nghệ An
- Nguyễn Đình Lý sinh 1942 · Nghi Hòa- Nghi Lộc- Nghệ An
- Nguyễn Văn Vằng sinh 1934 · Thăng Phước- Thăng Bình- Quảng Nam
- Bùi Vọng sinh 1934 · Hòa Liên- Hòa Vang- Quảng Nam
- Phạm Văn Tân sinh 1946 · Kỳ Lân- Tam Kỳ- Quảng Nam
- Lê Văn Ly sinh 1940 · Quỳnh Lưu- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Tạ Ngọc Bính sinh 1947 · Thái Hưng- Thái Ninh- Thái Bình
- Vũ Đình Hòe sinh 1945 · Lê Giáo- Tiên Hưng- Thái Bình
- Phạm Ngọc Kính sinh 1944 · Chương Huyền- Kiến Xương- Thái Bình
- Lê Văn Huyên sinh 1928 · Hoàng Giang- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Quang Tỵ sinh 1940 · Số nhà 58- khu 6- phố Cao Thắng- thị xã Thanh Hóa- Thanh Hóa
- Phạm Công Phương sinh 1945 · Quảng Đông- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Đỗ Văn Bân sinh 1942 · Hà Ninh- Hà Trung- Thanh Hóa
- Đỗ Văn Khoa sinh 1939 · Vân Hà- Đông Anh
- Phạm Văn Đồng sinh 1940 · Lạc đoài- Đức Lạc- Đức Thọ
- Hoàng Đức Trí sinh 1937 · Châu Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
- Bùi Lăng sinh 1928 · - -
- Phạm Quang Súy sinh 1943 · Võ Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình
- Phạm Văn Sỏ sinh 1943 · Mỹ Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
- Lê Thế Canh sinh 1930 · Ngũ Kim- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Lương Văn Thảo sinh 1940 · Đại Đồng- Yên Bình- Yên Bái
- Nguyễn Văn Đoàn sinh 1940 · Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình
- Võ Quí sinh 1942 · Tam Quan- Hoài Nhơn- Bình Định
- Lưu Văn Tàm Nhân Trại- Đông Lỗ- Ứng Hòa- Hà Tây
- Nguyễn Văn Phú sinh 1943 · Quang Trung- Hoài Đức- Hà Tây
- Nguyễn Xuân Chải sinh 1944 · Ngô Quyền- Thanh Miện- Hải Hưng
- Nguyễn Đức Ước sinh 1944 · Phúc Điền- Nam Sách- Hải Hưng
- Phạm Văn Thuộc sinh 1938 · Cao Thắng- Thanh Miện- Hải Hưng
- Dương Hải Thanh sinh 1945 · Quỳnh Đôi- Quỳnh Lưu- Nghệ An