Nguyễn Đức Ước

Năm sinh1944
Quê quánPhúc Điền- Nam Sách- Hải Hưng
Ngày hy sinh 20/05/1967
Nơi hy sinhTây nam Chư Pa, Gia Lai
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027316]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Ước, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=20/05/1967, Quê quán=Phúc Điền- Nam Sách- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây nam Chư Pa, Gia Lai, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7739 (số thứ tự 1027316).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Ước” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Ước” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 20/05/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Hải sinh 1944 · Tiên Yên- Duy Tiên- Nam Hà
  2. Lê Minh Cừu sinh 1944 · Yên Lộc- Ý Yên- Nam Hà
  3. Nguyễn Văn Hồng sinh 1945 · Đại Thành- Gia Lương- Hà Bắc
  4. Nguyễn Bình Giá sinh 1944 · Vân Tương- Tiên Sơn- Hà Bắc
  5. Nguyễn Ngọc Bính sinh 1942 · Đông Phong- Yên Phong- Hà Bắc
  6. Phúc Văn Tấn sinh 1944 · Vĩnh Phong- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  7. Nguyễn Hoa Kiều sinh 1939 · Thanh Lý- Diễn Bình- Diễn Châu- Nghệ An
  8. Nguyễn Duy Nhuần sinh 1942 · Thanh Yên- Thanh Chương- Nghệ An
  9. Hoàng Cân sinh 1939 · Lăng Thành- Yên Thành- Nghệ An
  10. Từ Khắc Tứ sinh 1933 · Nam Trung- Nam Đàn- Nghệ An
  11. Nguyễn Xuân Tu sinh 1943 · Diễn Kỷ- Diễn Châu- Nghệ An
  12. Nguyễn Văn Hiệu sinh 1919 · Thanh Lam- Thanh Chương- Nghệ An
  13. Nguyễn Đình Lý sinh 1942 · Nghi Hòa- Nghi Lộc- Nghệ An
  14. Nguyễn Văn Vằng sinh 1934 · Thăng Phước- Thăng Bình- Quảng Nam
  15. Bùi Vọng sinh 1934 · Hòa Liên- Hòa Vang- Quảng Nam
  16. Phạm Văn Tân sinh 1946 · Kỳ Lân- Tam Kỳ- Quảng Nam
  17. Lê Văn Ly sinh 1940 · Quỳnh Lưu- Quỳnh Côi- Thái Bình
  18. Tạ Ngọc Bính sinh 1947 · Thái Hưng- Thái Ninh- Thái Bình
  19. Vũ Đình Hòe sinh 1945 · Lê Giáo- Tiên Hưng- Thái Bình
  20. Phạm Ngọc Kính sinh 1944 · Chương Huyền- Kiến Xương- Thái Bình
  21. Lê Văn Huyên sinh 1928 · Hoàng Giang- Nông Cống- Thanh Hóa
  22. Nguyễn Quang Tỵ sinh 1940 · Số nhà 58- khu 6- phố Cao Thắng- thị xã Thanh Hóa- Thanh Hóa
  23. Phạm Công Phương sinh 1945 · Quảng Đông- Quảng Xương- Thanh Hóa
  24. Đỗ Văn Bân sinh 1942 · Hà Ninh- Hà Trung- Thanh Hóa
  25. Đỗ Văn Khoa sinh 1939 · Vân Hà- Đông Anh
  26. Phạm Văn Đồng sinh 1940 · Lạc đoài- Đức Lạc- Đức Thọ
  27. Hoàng Đức Trí sinh 1937 · Châu Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
  28. Bùi Lăng sinh 1928 · - -
  29. Phạm Quang Súy sinh 1943 · Võ Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình
  30. Phạm Văn Sỏ sinh 1943 · Mỹ Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  31. Lê Thế Canh sinh 1930 · Ngũ Kim- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  32. Bùi Văn Vọng sinh 1934 · Hoà Liên- Hoà Vang- Quảng Nam
  33. Lương Văn Thảo sinh 1940 · Đại Đồng- Yên Bình- Yên Bái
  34. Nguyễn Văn Đoàn sinh 1940 · Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình
  35. Võ Quí sinh 1942 · Tam Quan- Hoài Nhơn- Bình Định
  36. Lưu Văn Tàm Nhân Trại- Đông Lỗ- Ứng Hòa- Hà Tây
  37. Nguyễn Văn Phú sinh 1943 · Quang Trung- Hoài Đức- Hà Tây
  38. Nguyễn Xuân Chải sinh 1944 · Ngô Quyền- Thanh Miện- Hải Hưng
  39. Phạm Văn Thuộc sinh 1938 · Cao Thắng- Thanh Miện- Hải Hưng
  40. Dương Hải Thanh sinh 1945 · Quỳnh Đôi- Quỳnh Lưu- Nghệ An