Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

21 người khớp “Nguyễn Văn Tuyết” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Tuyết 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Đông Thọ, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 03/03/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ninh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Thọ - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lâu Thượng - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/02/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Cương- Đồng Hỷ Hy sinh: 28/12/1967 Bắc Lệ Chí 30' Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Thọ- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 3/3/1971 (11-80)08 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thinh Đán- Quyết Thắng- Đồng Hỷ Hy sinh: 2/8/1974 (04-04)08 nghĩa trang D2 m4 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lân Thượng- Võ Nhai- Bắc Thái Hy sinh: 14/02/1972 (98-82) Plây Breng Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Minh Dân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/3/1972 (77-07)05 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quyết Thắng- Đồng Hỷ- Bắc Thái Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trung Môn- Yên Sơn- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Trung Nghĩa- Yên Phong- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hương- Kim Sơn- Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hương- Kim Sơn- Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Môn- Yên Sơn- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Tân- Quảng Xương- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quảng Tân- Quảng Xương- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.