Nguyễn Văn Tuyết
| Quê quán | Tân Tiến- Yên Dũng- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 20/3/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1078582]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tuyết, Năm sinh=, Ngày hy sinh=20/3/1969, Quê quán=Tân Tiến- Yên Dũng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23006 (số thứ tự 1078582).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tuyết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Tuyết” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 20/3/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Hữu Tuyến
- Đoàn Trọng Đạt
- Đoàn Văn Khi
- Đoàn Văn Thảo
- Hoàng Đình Giao
- Hoàng Văn Vân
- Lại Viết Thiệu
- Lại Viết Thiệu
- Lại Viết Thiệu
- Lâm Văn Hồ
- Lâm Văn Hồ
- Lê Đình Cung
- Lê Hữu Sự
- Lê Hữu Sự
- Lê Hữu Sự
- Lê Hữu Sự
- Lê Hữu Sự
- Lê Minh Hùng
- Lê Văn Bền
- Lê Văn Bền
- Lê Văn Hậu
- Lê Văn Hoan
- Lê Văn Trung
- Lương Đức Gốc
- Lương Đức Gốc
- Lương Xuân Hoạt
- Ngô Xuân Huyên
- Ngô Xuân Huyên
- Ngô Xuân Huyên
- Ngô Xuân Huyên
- Nguyễn Đức Chính
- Nguyễn Đức Chính
- Nguyễn Hải Hy
- Nguyễn Hữu Hy
- Nguyễn Phúc Kiểm
- Nguyễn Quang Nam
- Nguyễn Văn Châu
- Nguyễn Văn Châu
- Nguyễn Văn Diển
- Nguyễn Văn Đồng
- Nguyễn Văn Đồng
- Nguyễn Văn Giàng
- Nguyễn Văn Hà
- Nguyễn Văn Khoa
- Nguyễn Văn Khoa
- Nguyễn Văn Phi
- Nguyễn Văn Sinh
- Nguyễn Văn Sinh
- Nguyễn Văn Sinh
- Nguyễn Văn Sinh
- Nguyễn Văn Thuận
- Nguyễn Văn Tiến
- Nguyễn Văn Vạo
- Nguyễn Vũ Phi
- Nguyễn Vũ Phi
- Nông Văn Bình
- Phạm Công Sử
- Phạm Công Sử
- Phạm Ngọc Hiệt
- Phạm Văn Đằng