Nông Văn Bình

Năm sinh1949
Quê quánNhân Hòa- Quế Võ-
Ngày hy sinh 20/3/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080042]: Lietsi {Họ tên=Nông Văn Bình, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=20/3/1969, Quê quán=Nhân Hòa- Quế Võ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24466 (số thứ tự 1080042).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Văn Bình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 20/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Hữu Tuyến
  2. Đoàn Trọng Đạt
  3. Đoàn Văn Khi
  4. Đoàn Văn Thảo
  5. Hoàng Đình Giao
  6. Hoàng Văn Vân
  7. Lại Viết Thiệu
  8. Lại Viết Thiệu
  9. Lại Viết Thiệu
  10. Lâm Văn Hồ
  11. Lâm Văn Hồ
  12. Lê Đình Cung
  13. Lê Hữu Sự
  14. Lê Hữu Sự
  15. Lê Hữu Sự
  16. Lê Hữu Sự
  17. Lê Hữu Sự
  18. Lê Minh Hùng
  19. Lê Văn Bền
  20. Lê Văn Bền
  21. Lê Văn Hậu
  22. Lê Văn Hoan
  23. Lê Văn Trung
  24. Lương Đức Gốc
  25. Lương Đức Gốc
  26. Lương Xuân Hoạt
  27. Ngô Xuân Huyên
  28. Ngô Xuân Huyên
  29. Ngô Xuân Huyên
  30. Ngô Xuân Huyên
  31. Nguyễn Đức Chính
  32. Nguyễn Đức Chính
  33. Nguyễn Hải Hy
  34. Nguyễn Hữu Hy
  35. Nguyễn Phúc Kiểm
  36. Nguyễn Quang Nam
  37. Nguyễn Văn Châu
  38. Nguyễn Văn Châu
  39. Nguyễn Văn Diển
  40. Nguyễn Văn Đồng
  41. Nguyễn Văn Đồng
  42. Nguyễn Văn Giàng
  43. Nguyễn Văn Hà
  44. Nguyễn Văn Khoa
  45. Nguyễn Văn Khoa
  46. Nguyễn Văn Phi
  47. Nguyễn Văn Sinh
  48. Nguyễn Văn Sinh
  49. Nguyễn Văn Sinh
  50. Nguyễn Văn Sinh
  51. Nguyễn Văn Thuận
  52. Nguyễn Văn Tiến
  53. Nguyễn Văn Tuyết
  54. Nguyễn Văn Vạo
  55. Nguyễn Vũ Phi
  56. Nguyễn Vũ Phi
  57. Phạm Công Sử
  58. Phạm Công Sử
  59. Phạm Ngọc Hiệt
  60. Phạm Văn Đằng